thiệt thân

  1. se faire du tort à soi-même ; se nuire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiệt thân"

thiệt thân
Người đàn ông vội vàng bỏ qua bữa sáng và thiệt thân vì đói bụng cả ngày.